用语

用语
yòng
dụng ngữ

cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ

4 nghĩa#29328
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ

    • Xin hãy chú ý đến cách dùng từ của bạn.

  2. danh từ

    chữ viết; văn tự

    • Cụm từ này rất phổ biến.

  3. danh từ

    cách dùng từ; từ ngữ; lựa chọn từ

  4. danh từ

    học kỳ; kỳ học

    • Thuật ngữ này rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.