/
诈
诈
trá
⾔bộ ngôn · 7 nétlừa dối; gian lận
6 nghĩa#33414
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; gian lận
- 。
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
- 貳动động từ
lừa đảo; gian trá
- 參动động từ
lừa dối; gian trá; dụ khai
- 。
Anh ấy muốn moi móc bí mật của tôi.
- 肆动động từ
lừa đảo để moi thông tin; giả vờ để moi thông tin
- 。
Anh ta muốn lừa tiền của tôi.
- 伍动động từ
giả vờ; giả bộ; làm bộ
- 。
Anh ấy giả bệnh xin nghỉ phép.
- 陸动động từ
giả vờ; giả làm
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
诈
Phồn thể詐
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; gian lận
- 。
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
- 貳动động từ
lừa đảo; gian trá
- 參动động từ
lừa dối; gian trá; dụ khai
- 。
Anh ấy muốn moi móc bí mật của tôi.
- 肆动động từ
lừa đảo để moi thông tin; giả vờ để moi thông tin
- 。
Anh ta muốn lừa tiền của tôi.
- 伍动động từ
giả vờ; giả bộ; làm bộ
- 。
Anh ấy giả bệnh xin nghỉ phép.
- 陸动động từ
giả vờ; giả làm
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]