Tới nội dung chính

诈

诈
zhà
trá
⾔bộ ngôn · 7 nét

lừa dối; gian lận

6 nghĩa#33414
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lừa dối; gian lận

    • 。

      Anh ta đã lừa tiền của tôi.

  2. 貳动động từ

    lừa đảo; gian trá

  3. 參动động từ

    lừa dối; gian trá; dụ khai

    • 。

      Anh ấy muốn moi móc bí mật của tôi.

  4. 肆动động từ

    lừa đảo để moi thông tin; giả vờ để moi thông tin

    • 。

      Anh ta muốn lừa tiền của tôi.

  5. 伍动động từ

    giả vờ; giả bộ; làm bộ

    • 。

      Anh ấy giả bệnh xin nghỉ phép.

  6. 陸动động từ

    giả vờ; giả làm

诈
zhà
trá
BỘ THỦ⾔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu