识多才广

识多才广
shíduōcáiguǎng
thức đa tài quảng

hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người kiến thức rộng và đa tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.