Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识多才广
识多才广
thức đa tài quảng
hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người kiến thức rộng và đa tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ识多才广
Phồn thể識多才廣
thức đa tài quảng
hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người kiến thức rộng và đa tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]