证物

证物
zhèng
chứng vật

vật chứng; tang vật (pháp lý)

1 nghĩa#11170
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật chứng; tang vật (pháp lý)

    在法律诉讼中作为证据的物品zài fǎlǜ sùsòng zhōng zuòwéi zhèngjù de wùpǐn

    • Những chứng vật này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.