设圈套

设圈套
shèquāntào
thiết khuyên sáo

giăng bẫy; lừa đảo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giăng bẫy; lừa đảo

    • Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng cách giăng bẫy.

  2. động từ

    giăng bẫy; đặt bẫy

    • Anh ấy đã đặt bẫy bắt được con cáo.

  3. động từ

    giăng bẫy; lập mưu lừa đảo

    • Anh ta đã giăng bẫy lừa rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.