- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
giăng bẫy; lừa đảo
giăng bẫy; lừa đảo
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng cách giăng bẫy.
giăng bẫy; đặt bẫy
Anh ấy đã đặt bẫy bắt được con cáo.
giăng bẫy; lập mưu lừa đảo
Anh ta đã giăng bẫy lừa rất nhiều người.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
giăng bẫy; lừa đảo
giăng bẫy; lừa đảo
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng cách giăng bẫy.
giăng bẫy; đặt bẫy
Anh ấy đã đặt bẫy bắt được con cáo.
giăng bẫy; lập mưu lừa đảo
Anh ta đã giăng bẫy lừa rất nhiều người.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.