许愿井

许愿井
yuànjǐng
hứa nguyện tỉnh

giếng ước nguyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giếng ước nguyện

    • Cô ấy đã ước một điều ước ở giếng ước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.