Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
许地山
许地山
hứa địa sơn
Hứa Địa Sơn (1893–1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hứa Địa Sơn (1893–1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia
- 。
Hứa Địa Sơn là một nhà văn hiện đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ许地山
Phồn thể許地山
hứa địa sơn
Hứa Địa Sơn (1893–1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hứa Địa Sơn (1893–1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia
- 。
Hứa Địa Sơn là một nhà văn hiện đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]