Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
讳疾忌医
giấu bệnh sợ thuốc; che giấu khuyết điểm để tránh bị phê bình [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu bệnh sợ thuốc; che giấu khuyết điểm để tránh bị phê bình [thành ngữ]
- ,。
Giấu bệnh sợ thầy thuốc chỉ khiến vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn.
- 貳动động từ
giấu bệnh sợ thầy thuốc (che giấu khuyết điểm, không chịu sửa chữa) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giấu bệnh sợ thầy thuốc, không bao giờ thừa nhận lỗi lầm của mình.
- 參动động từ
giấu bệnh không chịu chữa; che giấu khuyết điểm, không nghe lời khuyên [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giấu bệnh sợ thầy thuốc, không nghe lời khuyên của người khác.
解字
GIẢI TỰgiấu bệnh sợ thuốc; che giấu khuyết điểm để tránh bị phê bình [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu bệnh sợ thuốc; che giấu khuyết điểm để tránh bị phê bình [thành ngữ]
- ,。
Giấu bệnh sợ thầy thuốc chỉ khiến vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn.
- 貳动động từ
giấu bệnh sợ thầy thuốc (che giấu khuyết điểm, không chịu sửa chữa) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giấu bệnh sợ thầy thuốc, không bao giờ thừa nhận lỗi lầm của mình.
- 參动động từ
giấu bệnh không chịu chữa; che giấu khuyết điểm, không nghe lời khuyên [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giấu bệnh sợ thầy thuốc, không nghe lời khuyên của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]