讳疾忌医

讳疾忌医
huì
huý tật kỵ y

giấu bệnh sợ thuốc; che giấu khuyết điểm để tránh bị phê bình [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giấu bệnh sợ thuốc; che giấu khuyết điểm để tránh bị phê bình [thành ngữ]

    • Giấu bệnh sợ thầy thuốc chỉ khiến vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn.

  2. động từ

    giấu bệnh sợ thầy thuốc (che giấu khuyết điểm, không chịu sửa chữa) [thành ngữ]

    • Anh ấy giấu bệnh sợ thầy thuốc, không bao giờ thừa nhận lỗi lầm của mình.

  3. động từ

    giấu bệnh không chịu chữa; che giấu khuyết điểm, không nghe lời khuyên [thành ngữ]

    • Anh ấy giấu bệnh sợ thầy thuốc, không nghe lời khuyên của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.