讲理

讲理
jiǎng
giảng lý

lý luận; nói chuyện phải quấy; biết điều

4 nghĩa#31259
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lý luận; nói chuyện phải quấy; biết điều

    • Anh ấy rất biết cách nói lý lẽ.

  2. động từ

    có lý; biết điều lẽ phải

    • Anh ấy rất biết điều.

  3. động từ

    giảng lý; nói lý lẽ; biết điều

    • Anh ấy rất biết nói lý lẽ.

  4. động từ

    tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt

    • Anh ấy rất thích tranh luận.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.