Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
/
讲理
讲理
giảng lý
lý luận; nói chuyện phải quấy; biết điều
4 nghĩa#31259
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lý luận; nói chuyện phải quấy; biết điều
- 。
Anh ấy rất biết cách nói lý lẽ.
- 貳动động từ
có lý; biết điều lẽ phải
- 。
Anh ấy rất biết điều.
- 參动động từ
giảng lý; nói lý lẽ; biết điều
- 。
Anh ấy rất biết nói lý lẽ.
- 肆动động từ
tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt
- 。
Anh ấy rất thích tranh luận.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
讲理
Phồn thể講理
giảng lý
lý luận; nói chuyện phải quấy; biết điều
4 nghĩa#31259
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lý luận; nói chuyện phải quấy; biết điều
- 。
Anh ấy rất biết cách nói lý lẽ.
- 貳动động từ
có lý; biết điều lẽ phải
- 。
Anh ấy rất biết điều.
- 參动động từ
giảng lý; nói lý lẽ; biết điều
- 。
Anh ấy rất biết nói lý lẽ.
- 肆动động từ
tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt
- 。
Anh ấy rất thích tranh luận.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]