讲义气

讲义气
jiǎng
giảng nghĩa khí

trọng nghĩa; sống có nghĩa khí (với bạn bè)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trọng nghĩa; sống có nghĩa khí (với bạn bè)

    • Anh ấy là một người bạn rất trung thành.

  2. động từ

    coi trọng nghĩa khí; trọng tình nghĩa

    • Anh ấy rất trọng tình nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.