记忆棒

记忆棒
bàng
ký ức bổng

thẻ nhớ (Memory Stick của Sony)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ nhớ (Memory Stick của Sony)

    • Tôi cần một thẻ nhớ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.