Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
讯号
讯号
tấn hiệu
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
1 nghĩa#6365
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
中信息或命令的表现形式xìnxī huò mìnglìng de biǎoxiàn xíngshì
- 。
Điện thoại không có tín hiệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
讯号
Phồn thể訊號
tấn hiệu
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
1 nghĩa#6365
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
中信息或命令的表现形式xìnxī huò mìnglìng de biǎoxiàn xíngshì
- 。
Điện thoại không có tín hiệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]