讯号

讯号
xùnhào
tấn hiệu

tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)

1 nghĩa#6365
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)

    信息或命令的表现形式xìnxī huò mìnglìng de biǎoxiàn xíngshì

    • Điện thoại không có tín hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.