议论纷错

议论纷错
lùnfēncuò
nghị luận phân thác

bàn tán xôn xao; dư luận xôn xao [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn tán xôn xao; dư luận xôn xao [thành ngữ](kế thừa)

    • Mọi người bàn tán xôn xao, không biết phải làm sao.

  2. động từ

    bàn tán xôn xao; dư luận ồn ào [thành ngữ](kế thừa)

    • Mọi người bàn tán xôn xao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.