议论纷纷

议论纷纷
lùnfēnfēn
nghị luận phân phân

bàn tán xôn xao; dư luận xôn xao [thành ngữ]

2 nghĩa#40838
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn tán xôn xao; dư luận xôn xao [thành ngữ]

    • Mọi người bàn tán xôn xao, không biết phải làm sao.

  2. động từ

    bàn tán xôn xao; dư luận ồn ào [thành ngữ]

    • Mọi người bàn tán xôn xao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.