议席

议席
nghị tịch

ghế trong quốc hội; ghế đại biểu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế trong quốc hội; ghế đại biểu

    • Anh ấy đã giành được một ghế trong nghị viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.