训练营

训练营
xùnliànyíng
huấn luyện doanh

trại huấn luyện

1 nghĩa#22049
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trại huấn luyện

    • Tôi đã tham gia một trại huấn luyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.