训练场

训练场
xùnliànchǎng
huấn luyện trường

sân tập; thao trường

1 nghĩa#28163
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân tập; thao trường

    • Sân tập này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.