tuō
thác
bộ ngôn · 5 nét

nhờ vả; ủy thác; giao phó

1 nghĩa#34784
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ vả; ủy thác; giao phó

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.