认知失调

认知失调
rènzhīshītiáo
nhận tri thất điều

bất hòa nhận thức; mâu thuẫn nhận thức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bất hòa nhận thức; mâu thuẫn nhận thức

    • Rối loạn nhận thức là một hiện tượng tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.