认死理

认死理
rèn
nhận tử lý

cố chấp; bảo thủ một lý lẽ đến cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp; bảo thủ một lý lẽ đến cùng

    • Anh ấy là một người rất cố chấp.

  2. tính từ

    cố chấp; bảo thủ; khăng khăng một mực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.