认亲

认亲
rènqīn
nhận thân

nhận họ hàng; công nhận quan hệ thân tộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận họ hàng; công nhận quan hệ thân tộc

    • Họ đã nhận người thân.

  2. động từ

    thăm họ nhà thông gia sau khi kết hôn; nhận thân (tục lệ cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.