计量棒

计量棒
liàngbàng
kế lượng bổng

thanh đo lường; thước đo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh đo lường; thước đo

    • Cây thước đo này rất dài.

  2. danh từ

    que đo (mức dầu); que thăm dầu

    • Vui lòng kiểm tra que thăm dầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.