Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计量棒
计量棒
kế lượng bổng
thanh đo lường; thước đo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh đo lường; thước đo
- 。
Cây thước đo này rất dài.
- 貳名danh từ
que đo (mức dầu); que thăm dầu
- 。
Vui lòng kiểm tra que thăm dầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
计量棒
Phồn thể計量棒
kế lượng bổng
thanh đo lường; thước đo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh đo lường; thước đo
- 。
Cây thước đo này rất dài.
- 貳名danh từ
que đo (mức dầu); que thăm dầu
- 。
Vui lòng kiểm tra que thăm dầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]