计量制

计量制
liàngzhì
kế lượng chế

hệ thống đo lường; chế độ đo lường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống đo lường; chế độ đo lường

    • Quốc gia này sử dụng hệ thống đo lường mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.