计算机

计算机
suàn
kế toán cơ

máy tính; máy vi tính

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6519Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính; máy vi tính

    能进行数学运算和信息处理的电子设备néng jìnxíng shùxué yùnsuàn hé xìnxī chǔlǐ de diànzǐ shèbèi

    • Tôi có một chiếc máy tính mới.

  2. danh từ

    máy tính; máy tính điện tử

    能进行数学运算和信息处理的电子设备néng jìnxíng shùxué yùnsuàn hé xìnxī chǔlǐ de diànzǐ shèbèi

    • Tôi cần một cái máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.