计算器

计算器
suàn
kế toán khí

máy tính; máy tính bỏ túi

2 nghĩa#45832
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính; máy tính bỏ túi

    • Tôi cần một cái máy tính.

  2. danh từ

    máy tính; máy tính bỏ túi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.