计票

计票
piào
kế phiếu

đếm phiếu; kiểm phiếu

1 nghĩa#20256
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đếm phiếu; kiểm phiếu

    • Chúng tôi đang kiểm phiếu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.