计步器

计步器
kế bộ khí

máy đếm bước chân; đồng hồ đếm bước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy đếm bước chân; đồng hồ đếm bước

    • Tôi có một cái máy đếm bước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.