计时赛

计时赛
shísài
kế thời tái

cuộc đua tính giờ; thi đấu tính thời gian

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc đua tính giờ; thi đấu tính thời gian

    • Anh ấy đã thắng cuộc đua tính giờ.

  2. danh từ

    cuộc đua tính giờ; thi đấu tính thời gian

    • Đây là một cuộc đua tính giờ.

  3. danh từ

    cuộc thi tính giờ; cuộc đua tính thời gian

    • Đây là một cuộc thi tính giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.