譬如说

譬如说
shuō
thí như thuyết

lấy ví dụ mà nói; chẳng hạn như

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#42325
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lấy ví dụ mà nói; chẳng hạn như

    • Ví dụ, anh ấy thích ăn táo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.