Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
警号
警号
cảnh hiệu
cảnh báo; báo động
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh báo; báo động
- 。
Chuông báo động reo rồi.
- 貳名danh từ
cảnh báo; báo động
- 參名danh từ
tín hiệu cảnh báo; số hiệu cảnh sát
- 。
Tín hiệu cảnh báo đã vang lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ警号
Phồn thể警號
cảnh hiệu
cảnh báo; báo động
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh báo; báo động
- 。
Chuông báo động reo rồi.
- 貳名danh từ
cảnh báo; báo động
- 參名danh từ
tín hiệu cảnh báo; số hiệu cảnh sát
- 。
Tín hiệu cảnh báo đã vang lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]