Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
/
触类旁通
触类旁通
xúc loại bàng thông
hiểu thông qua loại suy; cử một suy ba [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu thông qua loại suy; cử một suy ba [thành ngữ]
- 。
Anh ấy giỏi suy luận tương tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
触类旁通
Phồn thể觸類旁通
xúc loại bàng thông
hiểu thông qua loại suy; cử một suy ba [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu thông qua loại suy; cử một suy ba [thành ngữ]
- 。
Anh ấy giỏi suy luận tương tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu