触怒

触怒
chù
xúc nộ

chọc giận; làm phẫn nộ

2 nghĩa#47263
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọc giận; làm phẫn nộ

    • Đừng chọc giận anh ấy.

  2. động từ

    chọc giận; làm nổi giận

    • Lời nói của anh ấy đã chọc giận tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.