触发引信

触发引信
chùyǐnxìn
xúc phát dẫn tín

ngòi nổ kích nổ khi va chạm; ngòi nổ tiếp xúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngòi nổ kích nổ khi va chạm; ngòi nổ tiếp xúc

    • Quả bom này có một ngòi nổ va chạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.