Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
触发引信
触发引信
xúc phát dẫn tín
ngòi nổ kích nổ khi va chạm; ngòi nổ tiếp xúc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngòi nổ kích nổ khi va chạm; ngòi nổ tiếp xúc
- 。
Quả bom này có một ngòi nổ va chạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ触发引信
Phồn thể觸發引信
xúc phát dẫn tín
ngòi nổ kích nổ khi va chạm; ngòi nổ tiếp xúc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngòi nổ kích nổ khi va chạm; ngòi nổ tiếp xúc
- 。
Quả bom này có một ngòi nổ va chạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu