Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解读
解读
giải độc
dịch; phiên dịch; thông dịch
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17777
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dịch; phiên dịch; thông dịch
- 。
Xin hãy giải thích từ này một chút.
- 貳动động từ
giải mã; giải mật
- 。
Tôi có thể giải mã mật khẩu này.
- 參动động từ
dịch; phiên dịch; lật (trang); lật ngược
- 。
Xin hãy giải mã mật khẩu này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
解读
Phồn thể解讀
giải độc
dịch; phiên dịch; thông dịch
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17777
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dịch; phiên dịch; thông dịch
- 。
Xin hãy giải thích từ này một chút.
- 貳动động từ
giải mã; giải mật
- 。
Tôi có thể giải mã mật khẩu này.
- 參动động từ
dịch; phiên dịch; lật (trang); lật ngược
- 。
Xin hãy giải mã mật khẩu này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu