解码器

解码器
jiě
giải mã khí

bộ giải mã; máy giải mã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ giải mã; máy giải mã

    • Bộ giải mã này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.