解疑释惑

解疑释惑
jiěshìhuò
giải nghi thích hoặc

giải đáp thắc mắc; làm rõ nghi vấn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải đáp thắc mắc; làm rõ nghi vấn [thành ngữ]

    • Cô giáo giúp tôi giải đáp thắc mắc.

  2. động từ

    giải đáp thắc mắc; tháo gỡ nghi vấn [thành ngữ]

    • Thầy giáo giúp tôi giải đáp thắc mắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.