解理方向

解理方向
jiěfāngxiàng
giải lý phương hướng

hướng khai thác; phương hướng phân ly (của đá phiến, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng khai thác; phương hướng phân ly (của đá phiến, v.v.)

    • Hướng phân cắt là một khái niệm trong địa chất học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.