Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解剖麻雀
解剖麻雀
giải phẫu ma tước
mổ xẻ từng chi tiết nhỏ; phân tích kỹ lưỡng từ trường hợp điển hình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mổ xẻ từng chi tiết nhỏ; phân tích kỹ lưỡng từ trường hợp điển hình
- 。
Giải phẫu chim sẻ là một phương pháp học tập rất tốt.
- 貳动động từ
mổ xẻ một trường hợp điển hình để rút ra kết luận chung (bóng)
- ,。
Chúng ta nên mổ xẻ vấn đề, tìm ra nguyên nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解剖麻雀
Phồn thể解
giải phẫu ma tước
mổ xẻ từng chi tiết nhỏ; phân tích kỹ lưỡng từ trường hợp điển hình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mổ xẻ từng chi tiết nhỏ; phân tích kỹ lưỡng từ trường hợp điển hình
- 。
Giải phẫu chim sẻ là một phương pháp học tập rất tốt.
- 貳动động từ
mổ xẻ một trường hợp điển hình để rút ra kết luận chung (bóng)
- ,。
Chúng ta nên mổ xẻ vấn đề, tìm ra nguyên nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu