解剖麻雀

解剖麻雀
jiěpōuquè
giải phẫu ma tước

mổ xẻ từng chi tiết nhỏ; phân tích kỹ lưỡng từ trường hợp điển hình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mổ xẻ từng chi tiết nhỏ; phân tích kỹ lưỡng từ trường hợp điển hình

    • Giải phẫu chim sẻ là một phương pháp học tập rất tốt.

  2. động từ

    mổ xẻ một trường hợp điển hình để rút ra kết luận chung (bóng)

    • Chúng ta nên mổ xẻ vấn đề, tìm ra nguyên nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.