Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
/
觉察
觉察
giác sát
nhận ra; nhận thấy; cảm nhận
4 nghĩa#49027
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận ra; nhận thấy; cảm nhận
- 。
Anh ấy đã nhận ra nguy hiểm.
- 貳动động từ
nhận ra; phát hiện; nhận thức được
- 參动động từ
nhận ra; phát hiện; nhận thức được
- 肆动động từ
nhận ra; phát hiện; nhận thấy
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ觉察
Phồn thể覺察
giác sát
nhận ra; nhận thấy; cảm nhận
4 nghĩa#49027
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận ra; nhận thấy; cảm nhận
- 。
Anh ấy đã nhận ra nguy hiểm.
- 貳动động từ
nhận ra; phát hiện; nhận thức được
- 參动động từ
nhận ra; phát hiện; nhận thức được
- 肆动động từ
nhận ra; phát hiện; nhận thấy
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)