Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
视频会议
视频会议
thị tần hội nghị
hội nghị truyền hình; họp video
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội nghị truyền hình; họp video
- 。
Hôm nay chúng ta có một cuộc họp video.
- 貳名danh từ
hội nghị truyền hình; họp video
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
视频会议
Phồn thể視頻會議
thị tần hội nghị
hội nghị truyền hình; họp video
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội nghị truyền hình; họp video
- 。
Hôm nay chúng ta có một cuộc họp video.
- 貳名danh từ
hội nghị truyền hình; họp video
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)