Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
/
视若路人
视若路人
thị nhược lộ nhân
coi như người dưng; xem như người lạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như người dưng; xem như người lạ [thành ngữ]
- ,。
Họ coi nhau như người xa lạ, không ai để ý đến ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
视若路人
Phồn thể視若路人
thị nhược lộ nhân
coi như người dưng; xem như người lạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như người dưng; xem như người lạ [thành ngữ]
- ,。
Họ coi nhau như người xa lạ, không ai để ý đến ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)