Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
视死如归
视死如归
thị tử như quy
coi cái chết nhẹ tựa lông hồng; thị tử như quy [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
coi cái chết nhẹ tựa lông hồng; thị tử như quy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy coi cái chết nhẹ tựa lông hồng, không hề sợ hãi.
- 貳形tính từ
coi cái chết nhẹ tựa lông hồng; xem chết như về nhà [thành ngữ]
- 。
Anh ấy xông về phía kẻ thù mà không sợ chết.
- 參形tính từ
coi cái chết nhẹ tựa lông hồng; xem cái chết như về nhà [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ视死如归
Phồn thể視死如歸
thị tử như quy
coi cái chết nhẹ tựa lông hồng; thị tử như quy [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
coi cái chết nhẹ tựa lông hồng; thị tử như quy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy coi cái chết nhẹ tựa lông hồng, không hề sợ hãi.
- 貳形tính từ
coi cái chết nhẹ tựa lông hồng; xem chết như về nhà [thành ngữ]
- 。
Anh ấy xông về phía kẻ thù mà không sợ chết.
- 參形tính từ
coi cái chết nhẹ tựa lông hồng; xem cái chết như về nhà [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)