视微知著

视微知著
shìwēizhīzhù
thị vi tri trứ

thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta nên nhìn thấy cái nhỏ để biết cái lớn, mới có thể giải quyết vấn đề tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.