视同己出

视同己出
shìtóngchū
thị đồng kỷ xuất

coi như con đẻ của mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi như con đẻ của mình [thành ngữ]

    • Cô ấy đối xử với đứa trẻ đó như con ruột của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.