视同儿戏

视同儿戏
shìtóngér
thị đồng nhi hí

coi như trò chơi trẻ con; xem thường, không coi trọng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi như trò chơi trẻ con; xem thường, không coi trọng [thành ngữ]

    • Anh ấy coi công việc như trò đùa, không nghiêm túc.

  2. động từ

    coi như trò con nít; xem thường [thành ngữ]

    • Anh ấy coi chuyện này như trò đùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.