Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
视同儿戏
视同儿戏
thị đồng nhi hí
coi như trò chơi trẻ con; xem thường, không coi trọng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như trò chơi trẻ con; xem thường, không coi trọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy coi công việc như trò đùa, không nghiêm túc.
- 貳动động từ
coi như trò con nít; xem thường [thành ngữ]
- 。
Anh ấy coi chuyện này như trò đùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ视同儿戏
Phồn thể視同兒戲
thị đồng nhi hí
coi như trò chơi trẻ con; xem thường, không coi trọng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như trò chơi trẻ con; xem thường, không coi trọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy coi công việc như trò đùa, không nghiêm túc.
- 貳动động từ
coi như trò con nít; xem thường [thành ngữ]
- 。
Anh ấy coi chuyện này như trò đùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)