Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
规模经济
规模经济
quy mô kinh tế
kinh tế quy mô; hiệu quả kinh tế theo quy mô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh tế quy mô; hiệu quả kinh tế theo quy mô
- 。
Quy mô kinh tế rất quan trọng đối với doanh nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ规模经济
Phồn thể規模經濟
quy mô kinh tế
kinh tế quy mô; hiệu quả kinh tế theo quy mô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh tế quy mô; hiệu quả kinh tế theo quy mô
- 。
Quy mô kinh tế rất quan trọng đối với doanh nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)