规模经济

规模经济
guījīng
quy mô kinh tế

kinh tế quy mô; hiệu quả kinh tế theo quy mô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh tế quy mô; hiệu quả kinh tế theo quy mô

    • Quy mô kinh tế rất quan trọng đối với doanh nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.