观测台

观测台
guāntái
quan trắc đài

đài quan trắc; đài thiên văn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đài quan trắc; đài thiên văn

    • Đài quan sát này có thể nhìn thấy những ngôi sao rất xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.