Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
观景台
观景台
quan cảnh đài
đài quan cảnh; chỗ ngắm cảnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đài quan cảnh; chỗ ngắm cảnh
- 。
Đài quan sát ở trên đỉnh núi.
- 貳名danh từ
đài quan cảnh; sân thượng ngắm cảnh
- 。
Phong cảnh từ đài quan sát này rất đẹp.
- 參名danh từ
đài quan sát; sân thượng ngắm cảnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ观景台
Phồn thể觀景台
quan cảnh đài
đài quan cảnh; chỗ ngắm cảnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đài quan cảnh; chỗ ngắm cảnh
- 。
Đài quan sát ở trên đỉnh núi.
- 貳名danh từ
đài quan cảnh; sân thượng ngắm cảnh
- 。
Phong cảnh từ đài quan sát này rất đẹp.
- 參名danh từ
đài quan sát; sân thượng ngắm cảnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)