Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
观星台
观星台
quán tinh đài
đài quan sát thiên văn (cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đài quan sát thiên văn (cổ)
- 。
Đài quan sát thiên văn là một công trình kiến trúc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ观星台
Phồn thể觀星台
quán tinh đài
đài quan sát thiên văn (cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đài quan sát thiên văn (cổ)
- 。
Đài quan sát thiên văn là một công trình kiến trúc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)