见谅

见谅
jiànliàng
kiến lượng

xin tha thứ cho tôi; mong lượng thứ

1 nghĩa#27740
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin tha thứ cho tôi; mong lượng thứ

    • Xin bạn thứ lỗi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.